Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
involved with someone
UK
/
ɪ
n
ˈ
v
ɒ
l
v
d
w
ɪ
ð
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
/
US
/
ɪ
n
ˈ
v
ɑ
l
v
d
w
ɪ
θ
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Có mối quan hệ tình cảm với ai
Ví dụ
He
is
deeply
involved
with
his
coworker
.
Anh ấy đang có quan hệ tình cảm sâu sắc với đồng nghiệp của mình.
Xuất hiện ở từ khác
involved
kết hợp
có mối quan hệ tình cảm với ai
AI
1
Có mối quan hệ tình cảm với ai
1
Có mối quan hệ tình cảm với ai
1
Có mối quan hệ tình cảm với ai