Dịch

involved process

UK/ɪnˈvɒlvd ˈpɹəʊ.sɛs/US/ɪnˈvɑlvd ˈpɹɑ.sɛs/

Nghĩa chính

  1. Quy trình phức tạp, nhiều bước

Ví dụ

  • .Xin thị thực là một quy trình nhiều bước phức tạp.

AI