Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
involved process
UK
/
ɪ
n
ˈ
v
ɒ
l
v
d
ˈ
p
ɹ
əʊ
.
s
ɛ
s
/
US
/
ɪ
n
ˈ
v
ɑ
l
v
d
ˈ
p
ɹ
ɑ
.
s
ɛ
s
/
Nghĩa chính
1
Quy trình phức tạp, nhiều bước
Ví dụ
Applying
for
a
visa
is
an
involved
process
.
Xin thị thực là một quy trình nhiều bước phức tạp.
Xuất hiện ở từ khác
involved
kết hợp
quy trình phức tạp, nhiều bước
AI
1
Quy trình phức tạp
1
Quy trình phức tạp
1
Quy trình phức tạp