Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
involved plot
UK
/
ɪ
n
ˈ
v
ɒ
l
v
d
ˈ
p
l
ɒ
t
/
US
/
ɪ
n
ˈ
v
ɑ
l
v
d
ˈ
p
l
ɑ
t
/
Nghĩa chính
1
Cốt truyện rắc rối, nhiều tình tiết
Ví dụ
The
novel
has
a
long
and
involved
plot
.
Cuốn tiểu thuyết có một cốt truyện dài và rắc rối.
Xuất hiện ở từ khác
involved
kết hợp
cốt truyện rắc rối, nhiều tình tiết
AI
1
Cốt truyện rắc rối
1
Cốt truyện rắc rối
1
Cốt truyện rắc rối