Nghĩa chính
- Trong ma trận A, một ma trận B khác sao cho A nhân với B và B nhân A đều bằng ma trận đơn vịdanh từOf a matrix A, another matrix B such that A multiplied by B and B multiplied by A both equal the identity matrix.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- inverse matrixDạng gốc (base form)
- inverse matrices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- inverse matrixesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha