Dịch

inverse matrix

danh từ (noun)
US/ˈɪnvɝs ˈmeɪ.tɹɪks/

Nghĩa chính

  1. Trong ma trận A, một ma trận B khác sao cho A nhân với B và B nhân A đều bằng ma trận đơn vịdanh từOf a matrix A, another matrix B such that A multiplied by B and B multiplied by A both equal the identity matrix.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. inverse matrixDạng gốc (base form)
  2. inverse matrices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. inverse matrixesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI