intuitionist
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người theo thuyết trực giácdanh từA person who studies intuitionistic mathematics
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intuitionistDạng gốc (base form)
- intuitionistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intuitionistic logicdanh từ | danh từ | Loại logic bác bỏ định luật tiên đề loại trừ phần giữa hoặc tương đương, định luật phủ định kép và/hoặc định luật Peirce. Nó là nền tảng của chủ nghĩa trực giác |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha