intuitionistic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chủ nghĩa trực giáctính từkhông so sánh (not comparable)Dealing strictly in constructive proofs, abstaining from proof by contradiction
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intuitionistic logicdanh từ | danh từ | Loại logic bác bỏ định luật tiên đề loại trừ phần giữa hoặc tương đương, định luật phủ định kép và/hoặc định luật Peirce. Nó là nền tảng của chủ nghĩa trực giác |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha