Dịch

intuitionistic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chủ nghĩa trực giáctính từkhông so sánh (not comparable)Dealing strictly in constructive proofs, abstaining from proof by contradiction

Cụm từ (phrase)

intuitionistic logicdanh từLoại logic bác bỏ định luật tiên đề loại trừ phần giữa hoặc tương đương, định luật phủ định kép và/hoặc định luật Peirce. Nó là nền tảng của chủ nghĩa trực giác

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI