Dịch

introspective

C1tính từ (adjective)
UK/ˌɪntɹəˈspɛktɪv/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Hay tự xem xét nội tâm; hay nội quantính từExamining one's own perceptions and sensory experiences; contemplative or thoughtful about oneself.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. introspectiveDạng gốc (base form)
  2. more introspectiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most introspectiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

introspective sortdanh từThuật toán sắp xếp bắt đầu bằng quicksort và chuyển sang heapsort khi độ sâu đệ quy vượt quá mức dựa trên (logarit của) số phần tử được sắp xếp

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhintro

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , , , —Đột nhiên Syme, người đang đứng như thể mù quáng vì suy nghĩ nội tâm, quay người lại và kêu lên, như một người vừa thức giấc—
  • “ ,” ; , , , .“Tôi nghĩ vậy,” ngài Tỉnh trưởng thì thầm; và cau mày lại, ông rơi vào trạng thái tự ngẫm, đôi môi mọng mím lại như người đang nhẩm những lời thần bí.
  • .Cơn mưa khiến tôi trở nên lạ lùng và hay suy ngẫm nội tâm.

AI