Nghĩa chính
- Hay tự xem xét nội tâm; hay nội quantính từExamining one's own perceptions and sensory experiences; contemplative or thoughtful about oneself.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- introspectiveDạng gốc (base form)
- more introspectiveSo sánh hơn (comparative)
- most introspectiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| introspective sortdanh từ | danh từ | Thuật toán sắp xếp bắt đầu bằng quicksort và chuyển sang heapsort khi độ sâu đệ quy vượt quá mức dựa trên (logarit của) số phần tử được sắp xếp |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhintro
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc introspectiveVí dụ
- , , , —Đột nhiên Syme, người đang đứng như thể mù quáng vì suy nghĩ nội tâm, quay người lại và kêu lên, như một người vừa thức giấc—
- “ ,” ; , , , .“Tôi nghĩ vậy,” ngài Tỉnh trưởng thì thầm; và cau mày lại, ông rơi vào trạng thái tự ngẫm, đôi môi mọng mím lại như người đang nhẩm những lời thần bí.
- .Cơn mưa khiến tôi trở nên lạ lùng và hay suy ngẫm nội tâm.