intrasubjectivity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái hoặc điều kiện mang tính nội chủ quandanh từkhông đếm được (uncountable)The state or condition of being intrasubjective.
- Trường hợp hoặc kết quả của trạng thái hoặc điều kiện đódanh từđếm được (countable)An instance or result of that state or condition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intrasubjectivityDạng gốc (base form)
- intrasubjectivitiesSố nhiều (plural)