intralinguistic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Trong một ngôn ngữ duy nhất; tương phản với đa ngôn ngữtính từkhông so sánh (not comparable)Within a single language; contrasted with crosslinguistic.
- Ngôn ngữ, chỉ ngôn ngữ; do các yếu tố và quá trình ngôn ngữ; tương phản với ngoại ngữtính từkhông so sánh (not comparable)Linguistic, language-only; due to linguistic factors and processes; contrasted with extralinguistic.