Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
intracultivar
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Trong một giống duy nhất
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Within a single cultivar.
Nguồn gốc
(etymology)
intra-
+
cultivar
Ví dụ
WES
in
soybean
has
also
been
used
to
identify
unwanted
intracultivar
genetic
heterogeneity
in
the
exome
that
may
affect
the
plant’s
phenotype
(
Haun
et
al
.
2011).
AI
1
Trong một giống duy nhất
1
Trong một giống duy nhất
1
Trong một giống duy nhất