Dịch

intonate

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nhấn giọng hoặc đọc thuộc lòng (lời nói), đặc biệt là nhấn mạnh hoặc theo cách tụng kinhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To intone or recite (words), especially emphatically or in a chanting manner.
  2. Nói hoặc nói với một ngữ điệu nhất địnhđộng từngoại động từ (transitive)To say or speak with a certain intonation.
  3. Lên giọng hoặc phát âm (nốt nhạc); phát ra âm thanh của thang âm nhạc; thực hành sol-fađộng từngoại động từ (transitive)To intone or vocalize (musical notes); to sound the tones of the musical scale; to practise the sol-fa.
  4. Sấm sét hoặc thốt ra bằng một giọng nói vang dội hoặc sấm sétđộng từTo thunder or to utter in a sonorous or thunderous voice.

Ví dụ

  • , , , .
  • — , , .
  • “ . O’Connor’s ?” , […]

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạiintonātus

Cùng gốc (doublet)intone

động từ
  1. mượn từ tiếng Latinhintonātus

AI