Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
intervale
danh từ
(noun)
/ˈ
ɪ
n
t
ə
(ɹ)
v
eɪ
l
/
Nghĩa chính
1
Vùng lòng châo
danh từ
An alluvial terrace or plain.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
intervale
Dạng gốc
(base form)
intervale
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
the
woody
intervale
just
beyond
the
marshy
land
Họ từ
(word family)
cùng gốc
intervale
intervale
d
Có một khoảng thời gian thuộc loại hoặc thời lượng được chỉ định
tính từ
intervale
nce
Giữa các vị trí kim loại có trạng thái oxy hóa khác nhau
tính từ
AI
1
Vùng lòng châo
1
Vùng lòng châo
1
Vùng lòng châo