intertropical
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Giữa hai chí tuyếntính từkhông so sánh (not comparable)Between or within the tropics.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intertropical frontdanh từ | danh từ | Frông thời tiết liên tục xuất hiện gần xích đạo do sự hòa trộn giữa hai vùng nhiệt đới của khí quyển |
| intertropical convergence zonedanh từ | danh từ | Vùng gần xích đạo nơi xảy ra sự trộn lẫn giữa hai vùng nhiệt đới của khí quyển |
Ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha