Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
intertidally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Ở vùng bãi triều
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In an intertidal region
2
Giữa những đợt triều kế tiếp nhau
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Between successive tides
Nguồn gốc
(etymology)
intertidal
+
-ly
AI
1
Ở vùng bãi triều
2
Giữa những đợt triều kế tiếp nhau
1
Ở vùng bãi triều
2
Giữa những đợt triều kế tiếp nhau
1
Ở vùng bãi triều
2
Giữa những đợt triều kế tiếp nhau