Nghĩa chính
- Khác chủng tộctính từBetween or among two or more different races.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- interracialDạng gốc (base form)
- more interracialSo sánh hơn (comparative)
- most interracialSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- para-Marxist .Cuộc đấu tranh khác chủng tộc chống lại người da trắng là một khái niệm mang tính bán Mác-xít.
- .Bọn lưu manh nhắm vào các cặp đôi khác chủng tộc.
- 50 .. , .Hơn 50 năm sau khi Tối cao Pháp viện Mỹ bãi bỏ các đạo luật cấm kết hôn khác chủng tộc, ngày càng có nhiều quảng cáo có sự góp mặt của các cặp đôi khác chủng tộc với con cái mang dòng máu lai.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa