interosseous
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Giữa các xương, gian xươngtính từkhông so sánh (not comparable)Between bones.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anterior interosseous syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng bệnh lý gây tổn thương dây thần kinh gian cốt trước, điển hình là có điểm yếu nghiêm trọng trong chuyển động gọng kìm của ngón cái và ngón trỏ, và có thể bị đau thoáng qua ở cổ tay |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha