interlocking
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lồng vào nhautính từLinked, locked, or fitted closely together.
- Hệ thống khóa tín hiệudanh từAn arrangement of signal apparatus that prevents conflicting movements through a set of intersecting tracks, such as junctions or crossings.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- interlockingDạng gốc (base form)
- interlockingsSố nhiều (plural)
- more interlockingSo sánh hơn (comparative)
- most interlockingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| interlocking towerdanh từ | danh từ | Tòa nhà hoặc căn phòng chứa bộ điều khiển công tắc |
Họ từ (word family)
cùng gốc interlockingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- : , , .Tất cả các xã hội đều có ba yếu tố lồng vào nhau cốt lõi: Tôn giáo, kinh tế và chính trị.
- .Biểu tượng Olympic bao gồm năm vòng tròn lồng vào nhau đại diện cho năm châu lục.
- .Các trạm khóa tín hiệu đường sắt được điều khiển bởi các balise.