Dịch

intergenic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Gồm hai gen hoặc những hoạt động của nótính từkhông so sánh (not comparable)Describing the noncoding sections of nucleic acid between genes

Cụm từ (phrase)

intergenic regiondanh từCác chuỗi DNA nằm giữa các gen chiếm tỷ lệ lớn trong bộ gen của con người mà không có chức năng nào được biết đến
intergenic spacerdanh từĐoạn DNA không được phiên mã phân tách các đoạn DNA lặp đi lặp lại chứa các gen mã hóa rRNA ribosome bằng các đoạn đệm được phiên mã
intergeniculate leafletdanh từPhân khu đặc biệt của phức hợp gối bên ở một số loài gặm nhấm tham gia vào việc điều hòa nhịp sinh học

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI