intergenic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Gồm hai gen hoặc những hoạt động của nótính từkhông so sánh (not comparable)Describing the noncoding sections of nucleic acid between genes
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intergenic regiondanh từ | danh từ | Các chuỗi DNA nằm giữa các gen chiếm tỷ lệ lớn trong bộ gen của con người mà không có chức năng nào được biết đến |
| intergenic spacerdanh từ | danh từ | Đoạn DNA không được phiên mã phân tách các đoạn DNA lặp đi lặp lại chứa các gen mã hóa rRNA ribosome bằng các đoạn đệm được phiên mã |
| intergeniculate leafletdanh từ | danh từ | Phân khu đặc biệt của phức hợp gối bên ở một số loài gặm nhấm tham gia vào việc điều hòa nhịp sinh học |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha