intergeniculate
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Giữa các phần của phức hợp gentính từkhông so sánh (not comparable)between parts of a geniculate complex
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intergeniculate leafletdanh từ | danh từ | Phân khu đặc biệt của phức hợp gối bên ở một số loài gặm nhấm tham gia vào việc điều hòa nhịp sinh học |