Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
interganglionic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giữa và/hoặc nối các hạch
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Between, and/or joining, the ganglions.
Nguồn gốc
(etymology)
inter-
+
ganglionic
AI
1
Giữa và/hoặc nối các hạch
1
Giữa và/hoặc nối các hạch
1
Giữa và/hoặc nối các hạch