Dịch

interferon

C2danh từ (noun)
UK/ˌɪn.təˈfɪːˌɒn/US/ˌɪn.təɹˈfɪɹˌɑn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Loại prôtêin do tế bào cơ thể sinh ra khi bị vírut tấn công, nhằm ngăn không cho virut phát triểndanh từAny of a group of glycoproteins, produced by the immune system, that prevent viral replication in infected cells.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. interferonDạng gốc (base form)
  2. interferonsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • two-year , 40- .Khi kiểm tra vào mốc hai năm, họ thấy rằng những trẻ em có nồng độ dấu ấn sinh học trong máu gọi là interferon gamma cao nhất thì nguy cơ phát triển bệnh lao hoạt động tăng gấp 40 lần.

AI