Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
intercrystalline
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Xảy ra giữa những tinh thể
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Occurring along the boundaries between the crystals or grains of a metal
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
intergranular
Nguồn gốc
(etymology)
inter-
+
crystalline
AI
1
Xảy ra giữa những tinh thể
1
Xảy ra giữa những tinh thể
1
Xảy ra giữa những tinh thể