intercolumniation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khoảng cách giữa các cột liền kề (của một dãy cột)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The spaces between adjacent columns (of a colonnade).
- Hệ thống khoảng cách như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The system of such spacing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intercolumniationDạng gốc (base form)
- intercolumniationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)