Dịch

intercolumniation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khoảng cách giữa các cột liền kề (của một dãy cột)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The spaces between adjacent columns (of a colonnade).
  2. Hệ thống khoảng cách như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The system of such spacing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intercolumniationDạng gốc (base form)
  2. intercolumniationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI