Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
interchurch
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chung vào các giáo phái; giữa các giáo phái
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Between churches.
Nguồn gốc
(etymology)
inter-
+
church
Ví dụ
That
work
has
been
carried
on
by
Catholic
,
Protestant
and
Orthodox
ecumenical
officers
and
theologians
engaged
in
interchurch
dialogue
.
interchurch
aid
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
intraeclesial
Liên giáo hội
AI
1
Chung vào các giáo phái
1
Chung vào các giáo phái
1
Chung vào các giáo phái