interbeing
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiếp Hiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of connectedness and interdependence of all phenomena.
- Sinh vật được kết nối với những người khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A being that is interconnected with others.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- interbeingDạng gốc (base form)
- interbeingsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Giữa hoặc giữa chúng sinh
- không so sánh (not comparable)Giữa hoặc giữa chúng sinh; từ sinh vật này sang sinh vật khácBetween or among beings; from one being to another.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)