Dịch

interbeing

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiếp Hiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of connectedness and interdependence of all phenomena.
  2. Sinh vật được kết nối với những người khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A being that is interconnected with others.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. interbeingDạng gốc (base form)
  2. interbeingsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Giữa hoặc giữa chúng sinh
  1. không so sánh (not comparable)Giữa hoặc giữa chúng sinh; từ sinh vật này sang sinh vật khácBetween or among beings; from one being to another.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI