Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
interbank
B2
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên ngân hàng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of, pertaining to, or taking place between two or more banks (financial institutions).
Nguồn gốc
(etymology)
inter-
+
bank
Ví dụ
Libor
is
the
London
Interbank
Offered
Rate
.
Libor là Lãi suất liên ngân hàng Luân Đôn.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
interbancario
Liên ngân hàng
AI
1
Liên ngân hàng
1
Liên ngân hàng
1
Liên ngân hàng