Dịch

intelligence test

US/ˌɪnˈtɛlədʒəns ˈtɛst/

Nghĩa chính

  1. Bài kiểm tra trí lực

Ví dụ

  • .Cô ấy làm bài kiểm tra trí lực trước cuộc phỏng vấn.

AI