Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
insurrectional
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Nổi dậy, khởi nghĩa
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to insurrection.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
insurrectional
insurrection
Khởi nghĩa
danh từ
insurrectiona
ry
Liên quan đến, hoặc đặc trưng bởi, cuộc nổi dậy
tính từ, danh từ
insurrection
ist
Người nổi dậy, người khởi nghĩa
danh từ, tính từ
insurrectional
ly
Về mặt, hoặc bằng cách, cuộc nổi dậy
trạng từ
Xem thêm 2 từ
Nguồn gốc
(etymology)
insurrection
+
-al
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
insurreccional
Sự nổi dậy
Ví dụ
[…]
I
can’t
understand
why
a
political
movement
would
want
to
celebrate
an
insurrectional
movement
like
the
Commune
.
It
shocks
me
.”
AI
1
Nổi dậy
1
Nổi dậy
1
Nổi dậy