Nghĩa chính
- Cách viết của instillđộng từAustralia, Ireland, and UK standard spelling of instill.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- instilNguyên thể (infinitive)
- instilsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- instilledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- instillingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- instil sth (in/into sb)thấm nhuần cái gì (vào ai)
- instil sb with sthlàm cho ai thấm nhuần cái gìHis father instilled him with a desire to fight injustice and corruption.Cha anh ấy đã truyền cho anh niềm khao khát đấu tranh chống lại sự bất công và tham nhũng.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| instil confidence | Tạo dựng niềm tin | |
| instil fear | Gieo rắc nỗi sợ | |
| instill fear | Gieo rắc sợ hãi | |
| instill hope | Thắp lên hy vọng | |
| instill values | Bồi đắp giá trị |
Họ từ (word family)
cùng gốc instilVí dụ
- " , .""Nếu chúng ta không gây dựng lòng tin của công chúng vào hệ thống, tôi sợ công chúng sẽ mất lòng tin và thậm chí sẽ có ít người đi tàu hơn."
- nhỏ thuốc vào mắt tôi
- Diva’s mục đích thực sự duy nhất của cô ấy trong cuộc gọi này là gieo rắc sự bất an chung vào tâm trí Diva về cuộc đình công than