Dịch

insouciance

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự bất cẩn, thiếu chú ý, thờ ơ hoặc thiếu quan tâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Carelessness, heedlessness, indifference, or casual unconcern.
  2. Sự thờ ơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nonchalance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. insoucianceDạng gốc (base form)
  2. insouciancesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc insouciance

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápinsouciance

AI