Dịch

insides

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nội tạng, ruột gandanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)guts, intestines, innards

Cụm từ (phrase)

rearrange one's insidesđộng từQuan hệ tình dục qua đường hậu môn hoặc âm đạo, thường là theo cách hung hãn

Ví dụ

  • .Ánh nhìn của anh ấy làm tôi tan chảy.
  • .Món sô-cô-la nóng đang làm ấm bụng tôi.
  • .Sự lo lắng bắt đầu gặm nhấm tâm can anh ấy.

AI