Dịch

inside the house

US/ˌɪnˈsaɪd ðə ˈhaʊs/

Nghĩa chính

  1. Ở trong nhà

Cụm từ (phrase)

the call is coming from inside the housecụm từVấn đề là kết quả của các yếu tố hoặc tác nhân bên trong chứ không phải là kết quả của sự ảnh hưởng hay can thiệp từ bên ngoài

Ví dụ

  • , .Bên ngoài trời lạnh nên chúng tôi ở trong nhà.

AI