Dịch

inscripturation

danh từ (noun)
/ɪnˌskɹɪp.t͡ʃəˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa chính

  1. Hành động hoặc quá trình khắc ghidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of inscripturating.
  2. Tình trạng hoặc kết quả của việc đã được khắc ghidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The status or result of having been inscripturated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inscripturationDạng gốc (base form)
  2. inscripturationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI