Dịch

inradius

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bán kính của hình tròn lớn nhất sẽ vừa với bất kỳ hình dạng hình học nào, đặc biệt là bên trong một đa giác đềudanh từthe radius of the largest circle that will fit inside any given geometric shape, especially inside a regular polygon
  2. Bán kính của hình cầu lớn nhất sẽ nằm gọn trong bất kỳ khối đa diện nàodanh từthe radius of the largest sphere that will fit inside any given polyhedron

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. inradiusDạng gốc (base form)
  2. inradii (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI