Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
inpour
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Đổ vào, rót vào
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To pour in.
Nguồn gốc
(etymology)
in-
+
pour
Ví dụ
The
outpouring
of
its
life
in
the
service
of
humanity
is
the
outpouring
of
the
Holy
Spirit
which
Christ
has
first
of
all
inpoured
.
AI
1
Đổ vào
1
Đổ vào
1
Đổ vào