Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
innutrition
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự thiếu nuôi dưỡng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Lack of nutrition.
Nguồn gốc
(etymology)
in-
+
nutrition
Ví dụ
Lacking
those
developed
senses
and
motor
powers
which
higher
animals
possess
,
ninety-nine
in
the
hundred
of
these
minute
animals
,
severally
living
for
but
a
few
hours
,
disappear
either
by
innutrition
or
by
destruction
.
AI
1
Sự thiếu nuôi dưỡng
1
Sự thiếu nuôi dưỡng
1
Sự thiếu nuôi dưỡng