Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
innerve
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Làm cho có gân cốt, làm cho cứng cáp; làm cho rắn rỏi; kích thích ((cũng) innervate)
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To innervate
Nguồn gốc
(etymology)
in-
+
nerve
AI
1
Làm cho có gân cốt
1
Làm cho có gân cốt
1
Làm cho có gân cốt