Dịch

innerve

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm cho có gân cốt, làm cho cứng cáp; làm cho rắn rỏi; kích thích ((cũng) innervate)động từngoại động từ (transitive)To innervate

Nguồn gốc (etymology)

AI