Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
inmantle
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Bọc trong một lớp áo choàng; che đậy
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To inwrap in a mantle; enshroud.
Nguồn gốc
(etymology)
in-
+
mantle
Ví dụ
[...]
They
pleased
him
,
fresh
from
brawling
courts
And
dusty
purlieus
of
the
law
.
O
joy
to
him
in
this
retreat
,
Inmantled
in
ambrosial
dark
,
To
drink
the
cooler
air
,
and
mark
The
landscape
winking
.
AI
1
Bọc trong một lớp áo choàng
1
Bọc trong một lớp áo choàng
1
Bọc trong một lớp áo choàng