inhumanity
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự tàn nhẫn, tính vô nhân đạo, sự bất nhândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The lack of compassion.
- Hành động vô nhân đạo, hành động tàn nhẫndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An inhuman act.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inhumanityDạng gốc (base form)
- inhumanitiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc inhumanityVí dụ
- ; .Đó không phải là câu chuyện thành công cá nhân rằng tôi đã sống sót qua cảnh vô gia cư; đó là câu chuyện về sự vô nhân đạo của hệ thống cho phép mọi người sống cảnh không nhà cửa trong khi có rất nhiều chỗ ở cho tất cả mọi người.
- God's .Sự bất nhân của Chúa đối với con người khiến vô số người phải đau buồn.
- “ ” , , “” , .Sự ngu ngốc và tàn nhẫn của những ông vua thế giới gây ra chiến tranh, diệt chủng, và nhởn nhơ tiêu diệt kẻ thù thông qua nạn đói, và kẻ có quyền lực với vũ khí tối tân và sát thương nhất sẽ chiến thắng với những ý thích chợt nảy sinh của hắn.