Nghĩa chính
- Làm cho mình được yêu mếnđộng từphản thân (reflexive)To bring oneself into favour with someone by flattering or trying to please them; to insinuate oneself; to worm one's way in.
- Giới thiệu, làm cho thuận lợiđộng từTo recommend; to render easy or agreeable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ingratiateNguyên thể (infinitive)
- ingratiatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- ingratiatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ingratiatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ingratiate yourself (with sb)lấy lòng (ai)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýingraziare
- từ tiếng Latinh trung đại*ingratiatus
- từ tiếng Latinhin grātiam“for the favor of”
Họ từ (word family)
cùng gốc ingratiateVí dụ
- [] , .anh ấy coi hành động này như một sự tôn vinh tài năng của mình, và là nỗ lực của người thừa kế nhằm tự làm cho mình có thiện cảm trong tình cảm vô giá của anh ấy.
- ý nghĩa của sức mạnh này sẽ khiến họ trở nên vô cùng thân thiết và được chúng ta yêu mến
- onself làm cho mọi người mến mình