Nghĩa chính
- Làm điên tiết, chọc điên tiếttính từExtremely annoying, frustrating or irritating
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- infuriatingDạng gốc (base form)
- more infuriatingSo sánh hơn (comparative)
- most infuriatingSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc infuriatingVí dụ
- ?Chẳng phải rất bực mình sao?
- .Điều này thật phát điên.
- .Sự giả tạo của cô ấy thật bực mình.