Dịch

maddening

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Gây bực bội, phát điêntính từCausing frustration or anger.
  2. Dẫn đến điên loạntính từLeading to insanity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maddeningDạng gốc (base form)
  2. more maddeningSo sánh hơn (comparative)
  3. most maddeningSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Điều này tiếp tục gây bực bội.
  • . !Những câu đố hại não này thật phát điên. Tôi không tài nào giải nổi câu nào!
  • .Sự do dự của cô ấy thực sự gây bực bội.

AI