maddening
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Gây bực bội, phát điêntính từCausing frustration or anger.
- Dẫn đến điên loạntính từLeading to insanity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maddeningDạng gốc (base form)
- more maddeningSo sánh hơn (comparative)
- most maddeningSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc maddeningVí dụ
- .Điều này tiếp tục gây bực bội.
- . !Những câu đố hại não này thật phát điên. Tôi không tài nào giải nổi câu nào!
- .Sự do dự của cô ấy thực sự gây bực bội.