Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
desquiciante
tính từ
(adjective)
/deskiˈθjante/
Nghĩa chính
1
Làm điên khùng
tính từ
maddening
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
desquiciante
Dạng gốc
(base form)
desquiciante
s
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
maddening
Gây bực bội, phát điên
Ví dụ
Un
sonido
desquiciante
que
no
me
puedo
sacar
de
la
cabeza
.
AI
1
Làm điên khùng
1
Làm điên khùng
1
Làm điên khùng