info-dump
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Khối lượng lớn dữ liệu được cung cấp cùng một lúcdanh từA large volume of data supplied at the same time.
- Đoạn dài trong một tác phẩm hư cấu tiết lộ thông tin giải thích thường tẻ nhạt thông qua giọng nói của người kể chuyệndanh từA long section in a work of fiction that reveals often tedious expository information through the voice of the narrator.
- Hành động chia sẻ một lượng lớn thông tin về một chủ đề mà một người quan tâm, đặc biệt là một hoạt động của hoặc giữa những người tự kỷdanh từAn act of sharing a large amount of information on a subject one is interested in, particularly as an activity by or among autistic people.
- Nói một cách giải thích và dài dòng về kiến thức của một người về một chủ đềđộng từnội động từ (intransitive)To speak expositorily and at length regarding one's knowledge about a subject.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- info-dumpDạng gốc (base form)
- info-dumpsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , — , […]
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)