infest
B2động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hoành hành, tràn ngập, phá hoạiđộng từngoại động từ (transitive)To inhabit a place in unpleasantly large numbers; to plague, harass.
- Ký sinh, xâm nhiễmđộng từTo invade a host plant or animal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be infested (with sth)bị (cái gì) tràn ngập, bị (cái gì) xâm chiếmThe kitchen was infested with ants.Nhà bếp bị kiến tràn ngập.
- infest sthtràn ngập cái gì, xâm chiếm cái gìThese parasites infest the gills of freshwater fish.Những loài ký sinh này xâm chiếm mang của cá nước ngọt.
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Quấy rối
- Quấy rối, dữ dộiMischievous; hurtful; harassing.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc infestNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiinfesten
- từ tiếng Pháp cổinfester“to infest”
- từ tiếng Latinhīnfestō“assail, molest”
Ví dụ
- !Côn trùng đang hoành hành dưới tầng hầm của tôi!
- t’advize, t’assayle, , […]Hắn không chần chừ suy tính xem đường nào tốt nhất Để tấn công kẻ thù, hay cách bảo vệ bản thân, Mà với sự cuồng nộ dữ dội và lực lượng quấy phá Đã lao vào hắn [...]
- , , .Bọ cánh cứng, loài được biết là phá hoại mọi loại hạt và đậu, đã làm hỏng phần lớn số hạt để lộ thiên trên sàn rừng.