infectivity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính dễ lan truyền, tính dễ lâydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability of a pathogen to establish an infection
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- infectivityDạng gốc (base form)
- infectivitiesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha