Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
infantilely
trạng từ
(adverb)
/ˈ
ɪ
n
.
f
ə
n
.
t
aɪ
l
.
l
i
/
Nghĩa chính
1
Một cách trẻ con
trạng từ
In an infantile manner; childishly.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
infantilely
Dạng gốc
(base form)
more infantilely
So sánh hơn
(comparative)
most infantilely
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
infantile
+
-ly
AI
1
Một cách trẻ con
1
Một cách trẻ con
1
Một cách trẻ con