Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
inexpensiveness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính không đắt, tính rẻ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being inexpensive.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
affordability
cheapness
Nguồn gốc
(etymology)
inexpensive
+
-ness
Họ từ
(word family)
cùng gốc
inexpensiveness
inexpensive
Giá rẻ, phải chăng, rẻ
tính từ
expensiveness
Giá đắt; sự đắt đỏ
danh từ
expensive
Đắt, đắt tiền, mắc
tính từ
AI
1
Tính không đắt
1
Tính không đắt
1
Tính không đắt