Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
inesculent
tính từ
(adjective)
/
ɪ
n
ˈɛ
s
k
j
ʊ
l
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Không ăn được
tính từ
inedible
Nguồn gốc
(etymology)
in-
+
esculent
Ví dụ
We
could
catch
one
,
Tom
said
,
and
eat
it
raw
.
Though
rats
are
as
they
say
inesculent
.
The
learned
word
bounced
hollowly
.
AI
1
Không ăn được
1
Không ăn được
1
Không ăn được