indic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến inditính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to indium.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| indic.danh từ | danh từ | Viết tắt của indication |
| Old Indicdanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Dạng ngôn ngữ Indo-Aryan lâu đời nhất, đặc biệt là tiếng Phạn Vệ Đà hoặc tiếng Phạn cổ điển (khoảng 1500–300 BCE) |
| Indic scriptdanh từ | danh từ | Chữ viết Ấn Độ có cấu trúc của chữ viết Brahmic, hoặc một trong những hậu duệ của nó |